68.1.5.1 un-

Lý thuyếtTrang 452
  • Ex: happy → unhappy (không hạnh phúc)
  • fortunate → unfortunate (không may)
  • comfortable → uncomfortable (không thoải mái)
  • forgettable → unforgettable (không thể quên)
  • certain → uncertain (không chắc chắn)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.