Hình thức nguyên mẫu có to có thể được dùng như một tân ngữ trực tiếp sau các động từ:
| afford | claim | forget | mean | refuse |
|---|---|---|---|---|
| agree | come | hate | need | regret |
| arrange | continue | help | neglect | start |
| ask | decide | hesitate | offer | swear |
| attempt | deserve | hope | omit | seem |
| bear | determine | intend | plan | strive |
| beg | demand | learn | prefer | tend |
| begin | desire | like | pretend | threaten |
| care | except | long | prepare | try |
| cease | fail | love | promise | want |
| choose | fear | manage | propose | wish |
Ex:
- She agreed to pay £50. (Cô ấy đồng ý trả 50 bảng.)
- It was late, so we decided to take a taxi home. (Vì đã trễ nên chúng tôi quyết định đi taxi về nhà.)
- He managed to put the fire out. (Anh ta đã tìm được cách dập tắt lửa.)
- The little girl seems to be crying. (Hình như cô bé đang khóc.)
Hình thức nguyên mẫu có to cũng có thể được dùng sau các cụm động từ như to make up one’s mind, to take care, to take the trouble, to make sure,…
Ex:
- I've made up my mind to be a doctor. (Tôi đã quyết định sẽ trở thành bác sĩ.)
- Take care not to drink too much. (Hãy cẩn trọng đừng uống quá nhiều rượu.)
