| S | + V | + so | + adj | + a/an | + singular count noun | + that |
|---|
Ex:
- It was so hot a day that we decided to stay indoors.
(Trời đã nóng đến nỗi chúng tôi quyết định ở nhà.)
- It was so interesting a book that he couldn’t put it down.
(Cuốn sách hay đến nỗi anh ấy khó lòng đặt nó xuống.)
- That có thể được lược bỏ.
Ex:
- She was so angry she couldn't speak.
(Bà ấy giận đến nỗi không nói nên lời.)
- They ran away so fast nobody could catch them.
(Chúng bỏ chạy nhanh đến nỗi không ai bắt được chúng.)
- Không dùng very thay cho so.
Ex:
- He was so weak that he could hardly stand up. [NOT He was very weak that…]
(Ông ấy yếu đến nỗi không đứng lên được.)
- Đôi khi so được đặt đầu câu để nhấn mạnh và theo sau là hình thức đảo ngữ của động từ.
Ex:
- So terrible was the storm that whole roofs were ripped off.
(Cơn bão khủng khiếp đến nỗi toàn bộ các mái nhà đều bị tốc.)
