51.1 It's (high) time

Lý thuyết

It's time/ It's high time + S + V(past simple)

  • Động từ chia ở quá khứ nhưng mang nghĩa hiện tại.

Ex:

  • I'm getting tired. It's time we went home. (Tôi mệt rồi. Đã đến lúc chúng ta phải về nhà.)
  • It's time the children were in bed. (Đã đến giờ bọn trẻ đi ngủ.)
  • It's high time you got a job. (Đã đến lúc anh phải có việc làm.)
  • It's about time this road was completed. They've been working on it for months. (Đã đến lúc phải hoàn tất con đường này. Họ làm nó hàng tháng nay rồi.)

It's time/ It's high time cũng có thể được theo sau bởi một động từ nguyên mẫu có to (to infinitive).

It's time/ It's high time + (for + object) + to infinitive

Ex:

  • It's time to buy a new car. (Đã đến lúc phải mua xe mới rồi.)
  • It's high time for the children to go to bed. (Đã đến giờ bọn trẻ đi ngủ rồi.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.