67.10.1 Chủ động (Active): khi muốn đề cập đến người thực hiện hành động.

Lý thuyếtTrang 452
Subject+HAVE+object (person)+bare-infinitive+object
Subject+GET+object (person)+to-infinitive+object

Ex:

  • _The manager had his secretary prepare the report._ (Giám đốc bảo thư ký chuẩn bị bản báo cáo.)
  • _I'm going to get Harry to repair my car._ (Tôi sẽ nhờ Harry sửa ô tô.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.