68.1.8.1 over-

Lý thuyếtTrang 452

Ex:

  • act (diễn) → overact (cường điệu vai diễn)
  • stay (ở) → overstay (ở quá lâu)
  • take (lấy) → overtake (vượt lên)
  • throw (ném) → overthrow (lật đổ)
  • work (làm việc) → overwork (làm việc quá sức)
  • pay (trả) → overpay (trả tiền/lương quá cao)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.