Ex:
- The phone always rings when you are having a bath. (Hễ anh đang tắm là điện thoại lại reng.)
- The mixture hardens as it cools. (Khi nguội, hỗn hợp đông cứng lại.)
- He visits us whenever he is in town. (Mỗi khi xuống phố anh ấy lại ghé thăm chúng tôi.)
- I’m ready to go out as soon as it stops raining. (Tôi sẵn sàng để đi ngay khi tạnh mưa.)
- Let me know once you have finished. (Cho tôi biết ngay khi xong nhé.)
- I often read a newspaper while I am waiting for the bus. (Tôi thường đọc báo trong khi đợi xe buýt.)
- He never goes home before he has finished his work. (Anh ta không bao giờ về nhà trước khi làm xong công việc.)
- Wait here until I come back. (Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi trở lại.)
- I'm starting a job in sale after I finish/ have finished college. (Tôi sẽ bắt đầu công việc kinh doanh sau khi học xong cao đẳng.)
- Once you know how to ride a bike you never forget it. (Một khi biết chạy xe đạp thì bạn sẽ không bao giờ quên.)
