68.1.8.3 super-

Lý thuyếtTrang 452

Ex:

  • impose (áp đặt) → superimpose (đặt lên trên cùng)
  • intend (có ý định) → superintend (trông nom, giám sát)
  • pose (đặt) → superpose (chồng lên)
  • charge (sạc) → supercharge (tăng nạp)
  • abound (có nhiều) → superabound (quá thừa thãi, dư dật)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.