b. Thể phủ định (Negative form)

Lý thuyếtTrang 231
  • Đối với động từ to be (am/ is/ are), thêm not sau be.
Iam not
You/ We/ Theyare not
He/ She/ Itis not

Rút gọn: am not → 'm not is not → isn't are not → aren't.
Ex: I am/I'm not a student. (Tôi không phải là học sinh.)
Peter is not/ isn't at home now. (Hiện giờ Peter không có ở nhà.)

  • Đối với động từ thường, dùng not sau trợ động từ do/ does.
I/ You/ We/ They+ do not+ verb (bare-inf.)
He/ She/ It+ does not+ verb (bare-inf.)

Rút gọn: do not → don't does not → doesn't
Ex: We don't live far away. (Chúng tôi sống không xa đây lắm.)
My father doesn't drink coffee. (Cha tôi không uống cà phê.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.