Câu điều kiện Loại 1 (real condition) thường được đổi.
Ex: 'If you are late, they won't let you in.'
→ He said (that) if I was late they wouldn't let me in.
(Anh ấy nói nếu tôi đến trễ họ sẽ không cho tôi vào.)
f. Thì quá khứ đơn (past simple) hoặc thì quá khứ tiếp diễn (past progressive) trong mệnh đề thời gian (time clauses). Thì quá khứ đơn hoặc thì quá khứ tiếp diễn trong mệnh đề chính (main clauses) có thể giữ nguyên không đổi hoặc đổi thành thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Ex: 'When they arrived, I was cooking the dinner.'
→ She said when they arrived, she was cooking/ had been cooking the dinner. (Cô ấy nói khi họ đến cô ấy đang nấu bữa tối.)
→ 'He came round to my house while I was doing my shopping.'
She said he came/ had come round to her house while she was doing her shopping. (Cô ấy nói rằng anh ta ghé qua nhà khi cô ấy đang đi chợ.)
→ 'I had saved my document before the computer crashed.'
Tim said he had saved his document before the computer crashed.
(Tim nói anh ấy đã lưu dữ liệu trước khi máy tính bị treo.)
