VERB TENSES
I. Thì hiện tại đơn (The Present Simple Tense)
- Cấu trúc (Form)
a. Thể khẳng định (Affirmative form)
- Đối với động từ be (am/ is/ are)
| I | am |
|---|---|
| You/ We/ They | are |
| He/ She/ It | is |
Rút gọn:
I am → I'm
You are → You're
He is → He's
We are → We're
She is → She's
They are → They're
It is → It's
Ex: I am (I'm) a student. (Tôi là học sinh.)
Jane is very beautiful. (Jane rất xinh.)
- Đối với động từ thường (ordinary verbs)
| I/ We/ You/ They | + | verb (bare infinitive) |
|---|---|---|
| He/ She/ It | + | verb-s/ es |
– Động từ chia ở hiện tại (nguyên mẫu không to – bare infinitive)
– Ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s hoặc -es (thêm -es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh).
Ex: We play volleyball every Wednesday.
(Thứ Tư nào chúng tôi cũng chơi bóng chuyền.)
Alice works for an insurance company.
(Alice làm việc cho công ty bảo hiểm.)
She goes to school by bus. (Cô ấy đi học bằng xe buýt.)
