Diễn đạt mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ (giả định điều ngược lại với thực tại đã xảy ra ở quá khứ) hoặc diễn đạt sự hối tiếc vì điều gì đó đã không xảy ra.
S + wish(es) + S + V(past perfect)
If only
Ex: I wish I hadn't failed my exam last year. (Giá như năm ngoái tôi không thi rớt.) → but I failed my exam last year.
Now she wishes she had gone to university. (Lúc này cô ấy ước mình đã học đại học.) → but she didn't go to university.
If only I had met her yesterday. (Giá như hôm qua tôi đã gặp cô ấy.) → but I didn't meet her.
If only I had studied harder! (Phải chi tôi học hành chăm chỉ hơn!)
If only David had been a bit more carefully, he'd have been all right. (Giá như David cẩn thận hơn một chút, thì anh ta đã bình yên vô sự rồi.)
