GIỚI TỪ

Lý thuyếtTrang 182–185

PREPOSITIONS

Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được dùng trước danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu.
Ex: I'm really angry with Joe. (Tôi rất giận Joe.)
They live in a small village. (Họ sống trong một ngôi làng nhỏ.)
This is a present for you. (Quà của con đây.)

Giới từ cũng có thể đứng trước động từ dạng -ing (preposition + -ing form).
Ex: She saved money by giving up cigarettes.
(Cô ấy tiết kiệm tiền bằng cách bỏ thuốc lá.)
I'm not very good at cooking. (Tôi nấu nướng không giỏi lắm.)

Đôi khi giới từ cũng có thể đứng cuối câu, nhất là trong câu hỏi wh- (wh-questions), mệnh đề quan hệ (relative clauses), câu bị động (passives) và trong cấu trúc nguyên thể (infinitive structures).
Ex: Who's the present for? (Quà này cho ai vậy?)
This is the house that I told you about.
(Đây là ngôi nhà mà tôi đã nói với anh.)
She likes to be looked at. (Cô ấy thích được mọi người ngắm nhìn.)
Can you get me a chair to stand on?
(Anh lấy cho tôi cái ghế để đứng lên nhé?)

Các loại giới từ (Kinds of prepositions)

Có thể nói giới từ là phần gây không ít khó khăn cho người học tiếng Anh bởi giới từ không có một nghĩa nhất định, ta chỉ biết nghĩa của nó thông qua một tình huống hoặc cấu trúc nào đó. Chúng ta tạm phân loại giới từ như sau:

  1. Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place)
    • AT: ở; tại
    • _At_ được dùng để chỉ vị trí tại một điểm.

_at home; at the station/ airport/ door/ crossroad/ office/ seaside ... at the top/ bottom (of a page/ hill ...); at the front/ back (of a building/ group of people); at the beginning/ end (of a lesson); at the corner (of a street)_
Ex: They arrived late at the airport. (Họ đến sân bay trễ.)
There's someone at the door. (Có ai đứng ở cửa kìa.)

Footnotes are given at the bottom of each page.
(Cuối mỗi trang có phần ghi chú.)
Turn right at the next corner. (Hãy rẽ phải ở góc đường kế tiếp.)
Đôi khi chúng ta có thể dùng at để chỉ một nơi lớn hơn, nếu chúng ta chỉ xem nơi này như một điểm – ví dụ như một chặng trong một cuộc hành trình hoặc một nơi gặp mặt. Hãy so sánh các ví dụ sau:

  • The train stops for an hour at Frankfurt. [= at Frankfurt station]

(Tàu lửa dừng ở Frankfurt một giờ.) → điểm dừng trong một cuộc hành trình

  • She lives in Frankfurt. (Bà ấy sống ở Frankfurt.)
  • Let's meet at the club. (Chúng ta hãy gặp nhau ở câu lạc bộ.) → điểm gặp mặt
  • It was warm and comfortable in the club.

(Không khí trong câu lạc bộ thật ấm cúng và thoải mái.)

  • At (at sb’s) được dùng để chỉ nhà, văn phòng, cửa hàng hoặc địa chỉ của người nào đó.

at the doctor’s (office) / hairdresser’s (shop) / butcher’s (store) / Sally’s (house/flat)…, at 73 Albert Avenue
Ex: They were at Mike’s (house) last night.
(Tối hôm qua họ đã ở nhà Mike.)
Mike lives at 65 Shirley Street. (Mike sống ở số 65 đường Shirley.)

  • At được dùng trước tên của một tòa nhà, khi chúng ta không nghĩ đến tòa nhà mà chỉ đề cập đến hoạt động hoặc sự kiện xảy ra bên trong.

Ex: There’s a good film at the cinema in Elpel Street.
(Có một bộ phim hay đang chiếu tại rạp chiếu bóng trên đường Elpel.)
The meeting took place at the company’s headquarters.
(Cuộc họp đã diễn ra tại trụ sở chính của công ty.)
Sorry I didn’t phone last night – I was at the theatre.
(Xin lỗi tối qua đã không gọi điện – tôi đang xem kịch.)

  • At chỉ nơi làm việc hoặc học tập.

at work / school / college / university
Ex: My father is at work now. (Hiện giờ cha tôi đang đi làm.)
I’m still at school. (Tôi vẫn đang ở trường.)
Her daughter is at Oxford. [= Oxford University]
(Con gái bà ấy đang học Đại học Oxford.)
He studied law at the London School of Economics.
(Anh ấy học luật tại Học viện Kinh tế Chính trị London.)

  • At chỉ sự hiện diện (của một người) tại một sự kiện.
    • at the party, at the meeting, at the concert, at the match, at the lecture
    • Ex: We were at the party last night when you called.

(Tối qua, khi bạn gọi điện chúng tôi đang dự tiệc.)

  • IN: trong; ở trong
    • In được dùng để chỉ vị trí bên trong một diện tích hoặc trong không gian ba chiều (khi vật gì đó được bao quanh).
    • in the room/ building/ kitchen/ garden/ restaurant/ office/ park/ pool/ mountains/ sea/ river/ forest/ field/ desert/ village/ town/ country/ city...
    • Ex: There are 400 seats in the theater/ cinema.

(Có 400 chỗ ngồi trong rạp hát/ rạp chiếu bóng.)

    • Look at the children who are swimming in the pool/ river/ sea.

(Hãy trông chừng những đứa trẻ đang bơi trong hồ/ sông/ biển.)

    • My friend lives in a small village in the mountains.

(Bạn tôi sống trong một ngôi làng nhỏ ở miền núi.)

    • in the world/ in the sky/in the air/ in space
    • Ex: Everest is the highest mountain in the world.

(Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.)

    • It was a lovely day. There wasn’t a cloud in the sky.

(Đó là một ngày đẹp trời. Trên trời không một gợn mây.)

    • in a line/ queue/ row
    • in a book/ newspaper/ magazine/ photo/ picture...
    • in a pocket/ box/ bottle...
    • Ex: When I go to the cinema, I prefer to sit in front row.

(Khi đi xem phim, tôi thích ngồi ở hàng ghế phía trước.)

    • She had read about it in the newspapers.

[NOT ... on the newspapers] (Cô ấy đã đọc nó trên báo.)

    • He had left his passport in his coat pocket.

(Anh ấy bỏ quên hộ chiếu trong túi áo khoác.)

    • What is it in the box? (Có gì trong hộp vậy?)
    • In được dùng trước tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia,...
    • Ex: When we were in France, we spent a few days in Paris.

(Khi ở Pháp, chúng tôi đã ở Paris vài ngày.)

    • Atlanta is in Georgia. (Atlanta thuộc bang Georgia.)
    • In được dùng với tên đường (người Mỹ dùng on).
    • in the street/ road/ avenue; in Wall Street
    • Ex: Her house is in Albert Street. (Nhà cô ấy ở đường Albert.)

I've lived in this road for twenty years.
(Tôi sống trên con đường này được 20 năm rồi.)

  • In được dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi và xe taxi.

in a car/ taxi
Ex: They arrived in a taxi. (Họ đến bằng taxi.)

  • In được dùng không có mạo từ để nói rằng một người đang ở một nơi nào đó:

in bed/ hospital/ prison/ church
Ex: Her mother is now in hospital. (Hiện giờ mẹ cô ấy đang nằm viện.)

  • In được dùng để chỉ phương hướng hoặc được dùng trong một số cụm từ chỉ nơi chốn.

in the south/ east/ west/ north
in the middle of; in the back/ front of (a car)
Ex: Ho Chi Minh City is in the south of Viet Nam.
(Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở miền nam Việt Nam.)
That old man has a pain in the middle of his back.
(Ông lão đó bị đau giữa lưng.)
I like sitting in the back (of the car). (Tôi thích ngồi ở ghế sau xe.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.