Lưu ý

Lý thuyếtTrang 305
  • Giới từ không được đặt trước thatwho.
    • Ex: She's the woman who I told you about. (Bà ấy là người mà tôi đã kể với bạn.)
    • [NOT She's the woman about who I told you.]
    • The bus that I'm waiting for is late. (Chuyến xe buýt mà tôi đang đợi đến trễ.)
    • [NOT The bus for that I'm waiting is late.]
    • Mr. Jones, who I am working for, is very generous.
    • (Ông Jones, tôi đang làm việc cho ông ta, rất tốt bụng.)
    • [NOT Mr. Jones, for who I am working, is very generous.]
  • Với cụm động từ (phrasal verbs), giới từ không đứng trước whomwhich.
    • Ex: The music (which / that) Julie listens to is good. (Nhạc mà Julie nghe rất hay.)
    • [NOT The music to which Julie listens is good.]
    • Did you find the word (which / that) you were looking up?
    • (Anh đã tìm ra từ mà anh muốn tra chưa?)
    • [NOT Did you find the word up which you were looking?]
    • The child (who / that) I have looked after for a year is very naughty.
    • (Đứa bé mà tôi chăm sóc cả năm nay rất ngỗ nghịch.)
    • [NOT The child after whom I have looked for a year.]
  • Giới từ without không được dùng ở vị trí sau động từ.
    • Ex: The woman without whom I can't live is Jane.
    • (Người phụ nữ mà tôi không thể sống thiếu cô ấy chính là Jane.)
    • [NOT The woman who I can't live without ...]
  1. Trong mệnh đề không xác định, các cụm từ chỉ số lượng all of/ most of/ neither of/many of/... có thể được dùng với whom, which và whose.
  • Ex: There are over 6,000 students, many of whom come from overseas.
    • [NOT ...many of who come from overseas]
    • (Có hơn 6.000 sinh viên, trong số đó có nhiều sinh viên nước ngoài.)
  • Tom tried on three jackets, none of which fitted him.
    • [NOT ...none of that fitted him]
    • (Tom thử 3 chiếc áo vét, không chiếc nào vừa với anh ấy.)
  • The event was organized by two people, neither of whom is a professional.
    • (Sự kiện đó do hai người tổ chức, cả hai đều không phải dân tổ chức sự kiện chuyên nghiệp.)
  • He had thousands of books, most of which he had read.
    • (Ông ấy có hàng ngàn cuốn sách, ông ấy đã đọc hầu hết số sách đó.)
  • She had a teddy-bear, both of whose eyes were missing.
    • (Cô ấy có một con gấu bông bị mất cả hai con mắt.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.