- Giới từ không được đặt trước that và who.
- Ex: She's the woman who I told you about. (Bà ấy là người mà tôi đã kể với bạn.)
- [NOT She's the woman about who I told you.]
- The bus that I'm waiting for is late. (Chuyến xe buýt mà tôi đang đợi đến trễ.)
- [NOT The bus for that I'm waiting is late.]
- Mr. Jones, who I am working for, is very generous.
- (Ông Jones, tôi đang làm việc cho ông ta, rất tốt bụng.)
- [NOT Mr. Jones, for who I am working, is very generous.]
- Với cụm động từ (phrasal verbs), giới từ không đứng trước whom và which.
- Ex: The music (which / that) Julie listens to is good. (Nhạc mà Julie nghe rất hay.)
- [NOT The music to which Julie listens is good.]
- Did you find the word (which / that) you were looking up?
- (Anh đã tìm ra từ mà anh muốn tra chưa?)
- [NOT Did you find the word up which you were looking?]
- The child (who / that) I have looked after for a year is very naughty.
- (Đứa bé mà tôi chăm sóc cả năm nay rất ngỗ nghịch.)
- [NOT The child after whom I have looked for a year.]
- Giới từ without không được dùng ở vị trí sau động từ.
- Ex: The woman without whom I can't live is Jane.
- (Người phụ nữ mà tôi không thể sống thiếu cô ấy chính là Jane.)
- [NOT The woman who I can't live without ...]
- Trong mệnh đề không xác định, các cụm từ chỉ số lượng all of/ most of/ neither of/many of/... có thể được dùng với whom, which và whose.
- Ex: There are over 6,000 students, many of whom come from overseas.
- [NOT ...many of who come from overseas]
- (Có hơn 6.000 sinh viên, trong số đó có nhiều sinh viên nước ngoài.)
- Tom tried on three jackets, none of which fitted him.
- [NOT ...none of that fitted him]
- (Tom thử 3 chiếc áo vét, không chiếc nào vừa với anh ấy.)
- The event was organized by two people, neither of whom is a professional.
- (Sự kiện đó do hai người tổ chức, cả hai đều không phải dân tổ chức sự kiện chuyên nghiệp.)
- He had thousands of books, most of which he had read.
- (Ông ấy có hàng ngàn cuốn sách, ông ấy đã đọc hầu hết số sách đó.)
- She had a teddy-bear, both of whose eyes were missing.
- (Cô ấy có một con gấu bông bị mất cả hai con mắt.)
Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.