Lưu ý

Lý thuyếtTrang 235

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn (present progressive tense) với các động từ chỉ nhận thức, tri giác hoặc sự sở hữu như: _to be, suppose, know, think, understand, believe, admire, adore, detest, hate, like, love, respect, want, see, hear, feel, smell, taste, sound, glance, realize, seem, remember, forget, own, belong, have, need, v.v._ và các động từ ngôn hành như: _promise, agree, swear, deny, v.v._ Với các động từ này, ta dùng thì hiện tại đơn (present simple).
Ex: I'm tired of watching television; let's go for a walk. [NOT _I'm being tired..._]
(Tôi chán xem tivi rồi; chúng ta đi dạo nhé.)
She wants to go home now. [NOT _She's wanting..._]
(Giờ cô ấy muốn về nhà.)
Do you understand what I mean? [NOT _Are you understanding..._]
(Anh có hiểu những gì tôi muốn nói không?)
I promise never to smoke again. [NOT _I'm promising..._]
(Tôi hứa sẽ không bao giờ hút thuốc nữa.)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.