- On được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt.
on the table/ carpet/ wall/ ceiling/ blackboard/ screen/ pavement/ door/ shirt/ map/ page ...
Ex: I sat on the grass/ on the chair/ on the ground.
(Tôi ngồi trên cỏ/ trên ghế/ xuống đất.)
There's a dirty mark on the wall/ on your nose/ on your shirt.
(Có vết dơ trên tường/ trên mũi bạn/ trên áo bạn.)
- On được dùng để chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà).
on the platform/ railway/ farm/ island/ river/ beach/ coast
on the ground/ on the (1st, 2nd, 3rd) floor
Ex: They have lived on this farm for twenty years.
(Họ sống ở trang trại này 20 năm rồi.)
Portsmouth is on the south coast of England.
(Portsmouth nằm ở bờ biển phía nam nước Anh.)
He works on the railway. (Ông ấy làm việc ở ngành đường sắt.)
My office is on the fifth floor. (Văn phòng của tôi ở tầng năm.)
- On được dùng trước tên đường (US).
on the street; on Wall Street; on Shirley Road
Ex: Her house is on Albert Street. (Nhà cô ấy ở đường Albert.)
I’ve lived on this road for twenty years.
(Tôi sống trên con đường này 20 năm rồi.)
- On được dùng với các phương tiện đi lại công cộng hoặc cá nhân (ngoại trừ car và taxi).
on a bus/ train/ plane/ ship/ motorbike/ bicycle/ horse
Ex: There were too many people on the bus.
(Có quá nhiều người trên xe buýt.)
Mary passed me on her bicycle. (Mary đạp xe ngang qua tôi.)
- On còn được dùng trong một số cụm từ chỉ vị trí.
on the left/ right; on the front/ back (of a letter/ piece of paper/...); on sb’s left/ right
Ex: In Britain people drive on the left.
(Ở nước Anh, người ta chạy xe bên trái.)
Write your name on the back of the envelope.
(Hãy viết tên anh ở phía sau phong bì.)
If you look on your right, you will see the White House.
(Nếu nhìn bên phải, các bạn sẽ thấy Nhà Trắng.)
- ABOVE: cao hơn; trên (nhưng không nhất thiết phải ngay trên)
Ex: We were flying above/ over the clouds.
(Chúng tôi đang bay bên trên những đám mây.)
- BELOW: thấp hơn; dưới (nhưng không nhất thiết phải ngay dưới)
Ex: The lake is almost 900 feet below sea level.
(Cái hồ này thấp hơn mực nước biển gần 900 feet.)
- OVER: ngay trên (nhưng không tiếp xúc)
Ex: The Simpsons live in an apartment over the store.
(Gia đình Simpson sống trong căn hộ ngay trên cửa hàng.)
- UNDER: dưới; ngay dưới
Ex: My puppy is sleeping under the table.
(Chú chó con của tôi đang ngủ dưới gầm bàn.)
- NEAR: gần (khoảng cách ngắn)
Ex: Don't sit near the door. (Đừng ngồi gần cửa ra vào.)
- BY, BESIDE, NEXT TO: bên cạnh
Ex: Come and sit by/ beside/ next to me.
(Hãy đến ngồi cạnh tôi.)
- INSIDE: bên trong
Ex: Let's go inside the house. (Chúng ta hãy đi vào trong nhà.)
a cheque for (a sum of money): một tấm ngân phiếu
- OF
- a cause of: nguyên nhân (của ...)
- a cost of: giá (của ...)
- an example of: ví dụ
- a hope of: niềm hy vọng (về...)
- an experience of: kinh nghiệm (về ...)
- a lack of: sự thiếu hụt (về...)
- an opinion of: ý kiến (về ...)
- an advantage/ disadvantage of: điểm thuận lợi/ bất lợi
- a photograph/ a picture/ a map/ a plan... of: một tấm ảnh/ một bức tranh/ một tấm bản đồ/ một kế hoạch (của ...)
- IN
- an increase/ a decrease/ a reduction/ a rise/ a fall in (the price/ the number of sth): sự gia tăng/ sự sút giảm (giá cả/ số lượng của cái gì)
- Ex: an increase/ rise in the price (sự tăng giá)
- a reduction/ fall in the number of unemployment (sự sút giảm số người thất nghiệp)
- But: an increase/ rise of £10 (tăng 10 bảng)
- a reduction/ fall of 3% (giảm 3%)
- TO
- a damage to: sự hư hại (đối với ...)
- a solution to/ for (a problem): biện pháp giải quyết (một vấn đề)
- a key to (a door): chìa khóa (mở cửa)
- an answer to (a question): câu trả lời (cho một câu hỏi)
- a reply to (a letter): thư phúc đáp
- a reaction to: sự phản ứng (đối với ...)
- an attitude to/ towards: thái độ (đối với ...)
- a contrast to: sự tương phản; sự trái ngược (với)
- an invitation to (a party/ a wedding etc.): lời mời, thư mời (dự tiệc/ đám cưới)
- WITH/ BETWEEN
- a relationship/ a connection/ contact with (somebody/ something): mối liên hệ/ sự liên quan/ sự tiếp xúc với (người nào đó/ điều gì đó)
- But: a relationship/ a connection/ contact/ contrast/ difference between (two things or people): mối liên hệ/ sự liên quan/ sự tiếp xúc/ sự trái ngược/ sự khác nhau giữa (hai người/ hai vật)
3. Verb + preposition (động từ + giới từ)
- apologize to sb for sth: xin lỗi ai về việc gì
- admire sb of sth: khâm phục ai về việc gì
- belong to sb: thuộc về ai...
- accuse sb of sth: buộc tội ai về việc gì
congratulate sb on sth: chúc mừng ai việc gì
differ from: khác với
introduce to sb: giới thiệu với ai
give up: từ bỏ
look at: nhìn vào
look after: chăm sóc, trông nom
look for: tìm kiếm
look up: tra (từ, thông tin,...)
look forward to: mong đợi
put on: mang vào, mặc vào
put off: hoãn lại
stand for: tượng trưng
call off: hủy bỏ, hoãn lại
object to sb/ sth/ doing sth: phản đối ai/ việc gì/ làm việc gì...
infer from: suy ra từ...
approve of sth to sb: đồng ý với ai việc gì
participate in: tham gia
succeed in: thành công về
prevent sb from: ngăn cản ai
provide/ supply sb with: cung cấp
agree with: đồng ý với
beg for sth: van nài, xin
borrow sth from sb: mượn cái gì của ai
depend on/ rely on: dựa vào/ phụ thuộc vào
die of (a disease): chết vì (một căn bệnh)
join in: tham gia vào
escape from: thoát khỏi
insist on: khăng khăng
change into/ turn into: hóa ra
care about sb/ sth: quan tâm đến ai/ cái gì
care for sb/ sth: chăm sóc ai/ thích điều gì
apply for (a job): xin (việc)
wait for sb: chờ ai
laugh at sb: cười chế nhạo ai
smile at sb: mỉm cười với ai
shout at sb: la mắng ai
aim/ point sth at: chĩa vào, nhắm vào
explain sth to sb: giải thích điều gì với ai
dream about sb/ sth: mơ thấy ai/ điều gì
dream of being/ doing sth: mơ tưởng điều gì
suspect sb of sth: nghi ngờ ai về điều gì
consist of: gồm có
pay sb for sth: trả tiền cho ai về điều gì
suffer from (an illness ...): chịu đựng (một căn bệnh)
protect sb/ sth from: bảo vệ ai/ cái gì khỏi
believe in: tin tưởng vào
break into: đột nhập vào
crash/ bump into: đâm sầm vào
concentrate on: tập trung vào
spend on: tiêu xài
complain to sb about sth: phàn nàn với ai về việc gì
prefer sb/ sth to sb/ sth: thích ai/ cái gì hơn ai/ cái gì
blame sb for sth/ blame sth on sb: đổ lỗi cho ai về việc gì
arrive at (station, bus stop, airport, John’s house...)
arrive in (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)
