IDIOMATIC EXPRESSIONS
Thành ngữ thường có cấu trúc:
Verb + noun (phrase) + preposition
Một số thành ngữ thông dụng (Some common idioms)
| Idiom | Meaning |
|---|---|
| catch sight of | : bắt gặp, nhìn thấy |
| give place to | : nhường chỗ |
| give way to | : nhượng bộ, chịu thua |
| keep pace with/ keep up with | : sánh kịp, bắt kịp |
| lose sight of | : mất hút, không nhìn thấy |
| make allowance for | : chiếu cố đến |
| make fun of | : chế nhạo |
| make a fuss over/ about | : làm rối tung lên, làm om sòm |
| make room for | : dọn chỗ cho |
| make use of | : dùng, sử dụng |
| lose touch with | : mất liên lạc |
| keep/ lose track of | : mất dấu |
| put a stop to | : làm ngừng lại |
| take account of | : để ý đến, lưu tâm |
| take care of | : chăm sóc |
| take notice of | : lưu ý |
| pay attention to | : chú ý tới |
| put an end to | : chấm dứt |
| set fire to | : làm cháy, thiêu |
| take advantage of | : lợi dụng |
| take note of | : để ý, ghi chép |
| take leave of | : từ biệt |
| give birth to | : sinh con |
| make a contribution to | : góp phần |
| keep correspondence with | : liên lạc thư từ |
| show affection for | : có cảm tình |
| feel pity for/ take (have) pity on | : thương xót |
| feel regret for | : hối tiếc, ân hận |
feel sympathy for : thông cảm
make complaint about : kêu ca, phàn nàn
feel shame at : xấu hổ
have a look at : nhìn ngắm
get victory over : chiến thắng
play an influence over : có ảnh hưởng
have faith in : tin tưởng
take interest in : quan tâm, thích thú
make a decision on/ make up one's mind: quyết định
Ex: As she stood up she caught sight of her reflection in the mirror.
(Khi đứng lên cô ấy nhìn thấy bóng mình trong gương.)
David takes his interest in modern fashion.
(David quan tâm đến thời trang hiện đại.)
I've made up my mind to be a doctor.
(Tôi quyết định sẽ trở thành bác sĩ.)
